đậu tằm

  1. (bot.) fève; vesce
    • sự ngộ độc đậu tằm
      fabisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "đậu tằm"

đậu tằm
Một chiếc bát sứ trắng đựng đầy những hạt đậu tằm xanh mướt, căng tròn đặt trên mặt bàn gỗ.